XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丽丽 đọc là lì lì, nghĩa là Lili (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丽丽

丽丽 nghĩa là gì?

丽丽 (lì lì) nghĩa là Lili (tên).

Cách viết 丽丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丽, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丽丽?

Thường gặp: 乌克丽丽 (wū kè lì lì) – (Đài Loan) ukulele (từ mượn).