XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艳丽 đọc là yàn lì, nghĩa là lộng lẫy; đẹp rực rỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

艳丽【艷麗】

[yàn lì] [艳 丽]

lộng lẫy; đẹp rực rỡ

色彩鲜明美丽。

花园里盛开着色彩艳丽的花朵,十分吸引人。

huā yuán lǐ shèng kāi zhe sè cǎi yàn lì de huā duǒ, shí fēn xī yǐn rén.

Trong vườn hoa nở rộ những bông hoa màu sắc lộng lẫy, rất thu hút người nhìn.

这只花瓶上的花纹色彩艳丽。

zhè zhī huā píng shàng de huā wén sè cǎi yàn lì.

Hoa văn trên chiếc bình này màu sắc rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 艳丽

艳丽 nghĩa là gì?

艳丽 (yàn lì) nghĩa là lộng lẫy; đẹp rực rỡ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 艳丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艳, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.