XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汗国 đọc là hán guó, nghĩa là hãn quốc (quốc gia Mông Cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 汗国

汗国 nghĩa là gì?

汗国 (hán guó) nghĩa là hãn quốc (quốc gia Mông Cổ).

Cách viết 汗国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汗, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汗国?

Thường gặp: 喀拉汗国 (kā lā hán guó) – Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10; 金帐汗国 (jīn zhàng hán guó) – Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại).