XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

韩国 đọc là hán guó, nghĩa là Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄 (zhàn guó qī xióng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

韩国

[hán guó] [韩 国]

Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄 (zhàn guó qī xióng); Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều đại Joseon năm 1897

韩国电影有一种特别的味儿。

hán guó diàn yǐng yǒu yì zhǒng tè bié de wèi r.

Phim Hàn có một phong vị rất đặc biệt.

Hỏi đáp về từ 韩国

韩国 nghĩa là gì?

韩国 (hán guó) nghĩa là Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄 (zhàn guó qī xióng).

Cách viết 韩国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 韩, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 韩国?

Thường gặp: 韩国人 (hán guó rén) – người Hàn Quốc; 韩国瑜 (hán guó yú) – Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng…; 韩国街 (hán guó jiē) – Phố Hàn Quốc; 韩国语 (hán guó yǔ) – Ngôn ngữ Hàn Quốc; 韩国泡菜 (hán guó pào cài) – kim chi; 韩国银行 (hán guó yín háng) – Ngân hàng Hàn Quốc.