XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 韩 đọc là hán, nghĩa là Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

韩

[hán]

Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韩民国

我认为韩非子的思想依然适用,企业必须信赏必罚以明法度。

wǒ rèn wéi hán fēi zǐ de sī xiǎng yī rán shì yòng, qǐ yè bì xū xìn shǎng bì fá yǐ míng fǎ dù.

Tôi cho rằng tư tưởng Hàn Phi Tử vẫn áp dụng tốt, doanh nghiệp phải thưởng phạt phân minh để làm rõ pháp độ.

Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp

这家店的韩式烤肉味道非常正宗。

zhè jiā diàn de hán shì kǎo ròu wèi dào fēi cháng zhèng zōng.

Món thịt nướng kiểu Hàn của quán này có hương vị rất chuẩn.

小明,我最近对比老庄与韩非,总觉得两者治世逻辑完全对立。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn duì bǐ lǎo zhuāng yǔ hán fēi, zǒng jué de liǎng zhě zhì shì luó jí wán quán duì lì.

Tiểu Minh, dạo này mình đối chiếu Lão Trang và Hàn Phi, luôn cảm thấy logic trị quốc của hai bên hoàn toàn đối lập.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về chữ 韩

韩 nghĩa là gì?

韩 (hán) nghĩa là Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897.

Cách viết chữ 韩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 韩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 韩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中韩 (zhōng hán) – Trung Quốc-Hàn Quốc; 北韩 (běi hán) – (Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên; 南韩 (nán hán) – Hàn Quốc (Nam Hàn); 日韩 (rì hán) – Nhật Bản và Hàn Quốc; 朝韩 (cháo hán) – Bắc và Nam Hàn Quốc; 露韩 (lù hán) – để lộ.