XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

韩亚 đọc là hán yà, nghĩa là Hanya; Hana. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 韩亚

韩亚 nghĩa là gì?

韩亚 (hán yà) nghĩa là Hanya; Hana.

Cách viết 韩亚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 韩, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 韩亚?

Thường gặp: 韩亚龙 (hán yà lóng) – H Mart, chuỗi siêu thị Hàn Quốc tại Mỹ và Canada; 韩亚航空 (hán yà háng kōng) – Hãng hàng không Asiana, hãng hàng không Hàn Quốc.