XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日韩 đọc là rì hán, nghĩa là Nhật Bản và Hàn Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 日韩

日韩 nghĩa là gì?

日韩 (rì hán) nghĩa là Nhật Bản và Hàn Quốc.

Cách viết 日韩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 韩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日韩?

Thường gặp: 中日韩 (zhōng rì hán) – Trung, Nhật và Hàn Quốc; 中日韩越 (zhōng rì hán yuè) – Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam.