韩信
[hán xìn] [韩 信]
Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 刘邦 (liú bāng)
韩信 đọc là hán xìn, nghĩa là Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 刘邦 (liú bāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hán xìn] [韩 信]
Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 刘邦 (liú bāng)
韩信 (hán xìn) nghĩa là Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 刘邦 (liú bāng).
Viết lần lượt từng chữ 韩, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.