XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暖烘烘 đọc là nuǎn hōng hōng, nghĩa là ấm áp; dễ chịu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

暖烘烘

[nuǎn hōng hōng] [暖 烘 烘]

ấm áp; dễ chịu; ấm lòng

形容温暖宜人的状态或感受。

冬天的午后,坐在阳台晒太阳感觉全身暖烘烘的。

dōng tiān de wǔ hòu, zuò zài yáng tái shài tài yáng gǎn jué quán shēn nuǎn hōng hōng de.

Buổi trưa mùa đông ngồi ban công phơi nắng cảm thấy cả người ấm áp dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 暖烘烘

暖烘烘 nghĩa là gì?

暖烘烘 (nuǎn hōng hōng) nghĩa là ấm áp; dễ chịu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 暖烘烘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暖, 烘, 烘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.