XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洪亮 đọc là hóng liàng, nghĩa là to và rõ; rền vang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

洪亮

[hóng liàng] [洪 LƯỢNG]

to và rõ; rền vang

声音宏大响亮。

王老师的声音十分洪亮,后排学生也能听清。

wáng lǎo shī de shēng yīn shí fēn hóng liàng, hòu pái xué shēng yě néng tīng qīng.

Giọng thầy Vương rất vang sáng, học sinh ngồi hàng sau cũng nghe rõ.

他发言时声音洪亮,整个人显得气势逼人。

tā fā yán shí shēng yīn hóng liàng, zhěng gè rén xiǎn de qì shì bī rén.

Khi phát biểu giọng anh ấy sang sảng, toát lên khí thế áp đảo.

Hỏi đáp về từ 洪亮

洪亮 nghĩa là gì?

洪亮 (hóng liàng) nghĩa là to và rõ; rền vang. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 洪亮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洪, 亮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洪亮?

Thường gặp: 洪亮吉 (hóng liàng jí) – Hồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học.