XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低沉 đọc là dī chén, nghĩa là (thời tiết) u ám; ảm đạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低沉

[dī chén] [低 沉]

(thời tiết) u ám; ảm đạm; (giọng nói) trầm và sâu; tinh thần suy sụp; chán nản

他的嗓音低沉而富有性感。

tā de sǎng yīn dī chén ér fù yǒu xìng gǎn.

Giọng nói của anh ấy trầm ấm và gợi cảm.

他的嗓音低沉宽厚,听起来很舒服。

tā de sǎng yīn dī chén kuān hòu, tīng qǐ lái hěn shū fú.

Giọng anh ấy trầm ấm, nghe rất dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 低沉

低沉 nghĩa là gì?

低沉 (dī chén) nghĩa là (thời tiết) u ám; ảm đạm.

Cách viết 低沉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 沉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.