XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漂亮 đọc là piào liang, nghĩa là xinh đẹp; đẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

漂亮

[piào liang] [漂 LƯỢNG]

xinh đẹp; đẹp

外表好看,令人喜欢

她的衣服很漂亮。

tā de yī fu hěn piào liang.

Quần áo của cô ấy rất đẹp.

làm tốt, xuất sắc

事情做得好,令人称赞

你这次干得漂亮!

nǐ zhè cì gān de piào liang!

Lần này cậu làm xuất sắc!

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

他用钢笔写信,字迹非常漂亮。

tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.

Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.

谢谢你,小美。你家真漂亮!

xiè xiè nǐ, xiǎo měi. nǐ jiā zhēn piào liang!

Cảm ơn em, Tiểu Mỹ. Nhà em thật đẹp!

Trong bài: Mời bạn uống nước

Hỏi đáp về từ 漂亮

漂亮 nghĩa là gì?

漂亮 (piào liang) nghĩa là xinh đẹp; đẹp. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 漂亮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漂, 亮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漂亮?

Thường gặp: 爱漂亮 (ài piào liang) – thích trông hấp dẫn (thường chỉ con gái).