XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月亮 đọc là yuè liang, Hán Việt Nguyệt Lượng, nghĩa là mặt trăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

月亮

[yuè liang] [NGUYỆT LƯỢNG]

mặt trăng

月球的通称

今晚的月亮很圆。

jīn wǎn de yuè liàng hěn yuán.

Đêm nay trăng rất tròn.

个、轮 [gè, lún]

对,你应该这样唱:“月亮”。

duì, nǐ yīng gāi zhè yàng chàng:“ yuè liàng”.

Đúng, cậu nên hát như thế này: 'mặt trăng'.

Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直

中秋之夜的月亮显得分外明亮。

zhōng qiū zhī yè de yuè liàng xiǎn de fèn wài míng liàng.

Mặt trăng trong đêm Trung thu trông đặc biệt tươi sáng.

“月亮”?我唱得不对吗?

“ yuè liàng”? wǒ chàng de bú duì ma?

'Mặt trăng'? Mình hát không đúng sao?

Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直

Hỏi đáp về từ 月亮

月亮 nghĩa là gì?

月亮 (yuè liang, Hán Việt: Nguyệt Lượng) nghĩa là mặt trăng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 月亮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 亮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 月亮?

Thường gặp: 月亮杯 (yuè liang bēi) – cốc nguyệt san (Đài Loan); 月亮女神号 (yuè liang nǚ shén hào) – SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007; 盼星星盼月亮 (pàn xīng xīng pàn yuè liàng) – mong sao mong trăng.