XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月份 đọc là yuè fèn, nghĩa là tháng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

月份

[yuè fèn] [NGUYỆT 份]

tháng

一年中的某一个月

这个月份天气很热。

zhè ge yuè fèn tiān qì hěn rè.

Tháng này thời tiết rất nóng.

主要是六月份就要毕业答辩了,我真怕时间来不及。

zhǔ yào shi liù yuè fèn jiù yào bì yè dá biàn le, wǒ zhēn pà shí jiān lái bù jí.

Chủ yếu là tháng Sáu phải bảo vệ tốt nghiệp rồi, em thực sự sợ không kịp thời gian.

Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……

新大楼预计明年五月份竣工。

xīn dà lóu yù jì míng nián wǔ yuè fèn jùn gōng.

Tòa nhà mới dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng 5 năm sau.

你们学校每年几月份放暑假?

nǐ men xué xiào měi nián jǐ yuè fèn fàng shǔ jià?

Trường các bạn hằng năm nghỉ hè vào tháng mấy?

Hỏi đáp về từ 月份

月份 nghĩa là gì?

月份 (yuè fèn) nghĩa là tháng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 月份 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 份 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 月份?

Thường gặp: 一月份 (yī yuè fèn) – tháng Giêng; 七月份 (qī yuè fèn) – tháng Bảy; 三月份 (sān yuè fèn) – tháng Ba; 九月份 (jiǔ yuè fèn) – tháng Chín; 二月份 (èr yuè fèn) – tháng Hai; 五月份 (wǔ yuè fèn) – tháng Năm.