二月份
[èr yuè fèn] [二 NGUYỆT 份]
tháng Hai
二月份 đọc là èr yuè fèn, nghĩa là tháng Hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[èr yuè fèn] [二 NGUYỆT 份]
tháng Hai
二月份 (èr yuè fèn) nghĩa là tháng Hai.
Viết lần lượt từng chữ 二, 月, 份 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 十二月份 (shí èr yuè fèn) – Tháng Mười Hai.