XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

股份 đọc là gǔ fèn, nghĩa là cổ phần (trong công ty); cổ phiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

股份

[gǔ fèn] [股 份]

cổ phần (trong công ty); cổ phiếu

企业资本的等分份额

他持有这家科技公司百分之五的股份。

tā chí yǒu zhè jiā kē jì gōng sī bǎi fēn zhī wǔ de gǔ fèn.

Anh ấy nắm giữ năm phần trăm cổ phần của công ty công nghệ này.

他们名下有两套房产和公司百分之六十的股份。

tā men míng xià yǒu liǎng tào fáng chǎn hé gōng sī bǎi fēn zhī liù shí de gǔ fèn.

Dưới tên họ có hai căn bất động sản và sáu mươi phần trăm cổ phần của công ty.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

你的担心很有道理。直接分股份确实容易引起家庭纠纷。

nǐ de dān xīn hěn yǒu dào lǐ. zhí jiē fēn gǔ fèn què shí róng yì yǐn qǐ jiā tíng jiū fēn.

Sự lo lắng của em rất có lý. Trực tiếp chia cổ phần quả thực dễ gây ra tranh chấp gia đình.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 股份

股份 nghĩa là gì?

股份 (gǔ fèn) nghĩa là cổ phần (trong công ty); cổ phiếu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 股份 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 股, 份 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 股份?

Thường gặp: 股份公司 (gǔ fèn gōng sī) – công ty cổ phần; 股份制公司 (gǔ fèn zhì gōng sī) – công ty cổ phần; 股份有限公司 (gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī) – công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần.