XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二月 đọc là èr yuè, nghĩa là tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二月

[èr yuè] [二 NGUYỆT]

tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch)

我们二月去北京旅游。

wǒ men èr yuè qù běi jīng lǚ yóu.

Tháng hai chúng tôi đi du lịch Bắc Kinh.

每年二月,许多游客都会去参加当地著名的狂欢节。

měi nián èr yuè, xǔ duō yóu kè dōu huì qù cān jiā dāng dì zhù míng de kuáng huān jié.

Tháng hai hằng năm, nhiều du khách đều đến tham dự lễ hội hóa trang nổi tiếng của địa phương.

Hỏi đáp về từ 二月

二月 nghĩa là gì?

二月 (èr yuè) nghĩa là tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch).

Cách viết 二月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二月?

Thường gặp: 二月份 (èr yuè fèn) – tháng Hai; 十二月 (shí èr yuè) – Tháng Mười Hai; 十二月份 (shí èr yuè fèn) – Tháng Mười Hai.