十二月
[shí èr yuè] [十 二 NGUYỆT]
Tháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch)
十二月 đọc là shí èr yuè, nghĩa là Tháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí èr yuè] [十 二 NGUYỆT]
Tháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch)
十二月 (shí èr yuè) nghĩa là Tháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch).
Viết lần lượt từng chữ 十, 二, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 十二月份 (shí èr yuè fèn) – Tháng Mười Hai.