XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

十字路口 đọc là shí zì lù kǒu, nghĩa là ngã tư; giao lộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

十字路口

[shí zì lù kǒu] [十 字 路 口]

ngã tư; giao lộ

两条道路相交成十字形的地方

前方十字路口的交通信号灯正在维修。

qián fāng shí zì lù kǒu de jiāo tōng xìn hào dēng zhèng zài wéi xiū.

Đèn tín hiệu giao thông ở ngã tư phía trước đang được sửa chữa.

哎,我刚才在十字路口,看见一起交通事故。

āi, wǒ gāng cái zài shí zì lù kǒu, kàn jiàn yì qǐ jiāo tōng shì gù.

Haiz, ban nãy tớ ở ngã tư, nhìn thấy một vụ tai nạn giao thông.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

交警已经在十字路口上岗指挥。

jiāo jǐng yǐ jīng zài shí zì lù kǒu shàng gǎng zhǐ huī.

Cảnh sát giao thông đã vào vị trí chỉ huy tại ngã tư.

十字路口的绿灯只有三十秒时间。

shí zì lù kǒu de lǜ dēng zhǐ yǒu sān shí miǎo shí jiān.

Đèn xanh ở ngã tư chỉ kéo dài ba mươi giây.

Hỏi đáp về từ 十字路口

十字路口 nghĩa là gì?

十字路口 (shí zì lù kǒu) nghĩa là ngã tư; giao lộ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 十字路口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 十, 字, 路, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.