逵
[kuí]
ngã tư; đại lộ
Chữ 逵 đọc là kuí, nghĩa là ngã tư; đại lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuí]
ngã tư; đại lộ
逵 (kuí) nghĩa là ngã tư; đại lộ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 逵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 李逵 (lǐ kuí) – Li Kui, nhân vật trong tiểu thuyết Thủy Hử 水浒全传 (shuǐ hǔ quán zhuàn).