XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

十字 đọc là shí zì, nghĩa là ngã tư; hình chữ thập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

十字

[shí zì] [十 字]

ngã tư; hình chữ thập; thánh giá

哎,我刚才在十字路口,看见一起交通事故。

āi, wǒ gāng cái zài shí zì lù kǒu, kàn jiàn yì qǐ jiāo tōng shì gù.

Haiz, ban nãy tớ ở ngã tư, nhìn thấy một vụ tai nạn giao thông.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

交警已经在十字路口上岗指挥。

jiāo jǐng yǐ jīng zài shí zì lù kǒu shàng gǎng zhǐ huī.

Cảnh sát giao thông đã vào vị trí chỉ huy tại ngã tư.

汽车在十字路口停下等待红灯。

qì chē zài shí zì lù kǒu tíng xià děng dài hóng dēng.

Ô tô dừng lại ở ngã tư để chờ đèn đỏ.

Hỏi đáp về từ 十字

十字 nghĩa là gì?

十字 (shí zì) nghĩa là ngã tư; hình chữ thập.

Cách viết 十字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 十, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 十字?

Thường gặp: 十字路口 (shí zì lù kǒu) – ngã tư; 划十字 (huà shí zì) – biến thể của 画十字 (huà shí zì); 十字丝 (shí zì sī) – tâm ngắm; 十字军 (shí zì jūn) – quân Thập tự chinh; 十字形 (shí zì xíng) – hình chữ thập; 十字架 (shí zì jià) – thánh giá.