XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

十字架 đọc là shí zì jià, nghĩa là thánh giá; cây thập tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 十字架

十字架 nghĩa là gì?

十字架 (shí zì jià) nghĩa là thánh giá; cây thập tự.

Cách viết 十字架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 十, 字, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 十字架?

Thường gặp: 十字架刑 (shí zì jià xíng) – sự đóng đinh vào thập giá.