XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吵架 đọc là chǎo jià, nghĩa là cãi nhau; có cuộc cãi vã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

吵架

[chǎo jià] [吵 架]

cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã

因意见不合而大声争执。

他们俩经常吵架。

tā men liǎ jīng cháng chǎo jià.

Hai người họ thường xuyên cãi nhau.

顿

大卫,我昨晚和父母吵架了,心里真难受。

dà wèi, wǒ zuó wǎn hé fù mǔ chǎo jià le, xīn lǐ zhēn nán shòu.

Đại Vệ, tối qua mình cãi nhau với bố mẹ, trong lòng thật buồn.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

好的,我打算好好跟他们聊聊,不再吵架了。

hǎo de, wǒ dǎ suàn hǎo hǎo gēn tā men liáo liáo, bú zài chǎo jià le.

Được rồi, mình định trò chuyện đàng hoàng với họ, không cãi nhau nữa.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

当众吵架,谁脸上都不好看。

dāng zhòng chǎo jià, shuí liǎn shàng dōu bù hǎo kàn.

Cãi nhau trước đám đông thì chẳng ai đẹp mặt cả.

Hỏi đáp về từ 吵架

吵架 nghĩa là gì?

吵架 (chǎo jià) nghĩa là cãi nhau; có cuộc cãi vã. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 吵架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吵, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.