XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和好 đọc là hé hǎo, nghĩa là hòa giải; quan hệ tốt với nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

和好

[hé hǎo] [和 HẢO]

hòa giải; quan hệ tốt với nhau

难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?

nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?

Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

我和好友约好周末一起去爬山。

wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.

Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

见面时态度诚恳些,主动说句“我们和好吧”,误会自然就解开了。

jiàn miàn shí tài dù chéng kěn xiē, zhǔ dòng shuō jù“ wǒ men hé hǎo ba”, wù huì zì rán jiù jiě kāi le.

Khi gặp mặt thái độ chân thành một chút, chủ động nói câu “chúng ta làm hòa nhé”, hiểu lầm tự nhiên sẽ được hóa giải.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

Hỏi đáp về từ 和好

和好 nghĩa là gì?

和好 (hé hǎo) nghĩa là hòa giải; quan hệ tốt với nhau.

Cách viết 和好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 和好?

Thường gặp: 和好如初 (hé hǎo rú chū) – làm lành như ban đầu.