圆场 đọc là yuán chǎng, nghĩa là hoà giải; dàn xếp thoả hiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 圆场
圆场 nghĩa là gì?
圆场 (yuán chǎng) nghĩa là hoà giải; dàn xếp thoả hiệp.
Cách viết 圆场 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 圆, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 圆场?
Thường gặp: 打圆场 (dǎ yuán chǎng) – giúp giải quyết tranh chấp; 走圆场 (zǒu yuán chǎng) – đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh).