XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熨 đọc là yù, nghĩa là hòa giải; êm dịu. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

熨

[yù]

1.hòa giải; êm dịu

使事情平息或使人舒适

经过耐心的劝说,他们终于把彼此的矛盾熨平了。

jīng guò nài xīn de quàn shuō, tā men zhōng yú bǎ bǐ cǐ de máo dùn yùn píng le.

Nhờ sự khuyên can kiên nhẫn, họ cuối cùng đã hòa giải ổn thỏa mâu thuẫn giữa hai bên.

2.Là, ủi phẳng quần áo

用熨斗烫平织物

妈妈正在客厅里熨衣服。

mā ma zhèng zài kè tīng lǐ yùn yī fu.

Mẹ đang ủi quần áo trong phòng khách.

Hỏi đáp về chữ 熨

熨 nghĩa là gì?

熨 (yù) nghĩa là hòa giải; êm dịu. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 熨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 熨 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 熨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熨斗 (yùn dǒu) – bàn ủi quần áo; 熨法 (yùn fǎ) – ứng dụng chườm nóng (y học cổ truyền); 熨烫 (yùn tàng) – là (quần áo).