XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排解 đọc là pái jiě, nghĩa là hòa giải; giảng hòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排解

[pái jiě] [排 解]

hòa giải; giảng hòa; dàn xếp

这确实是个问题,而且各工作群无休止地弹窗提醒,让人时刻高度紧绷,压力更难排解。

zhè què shí shì gè wèn tí, ér qiě gè gōng zuò qún wú xiū zhǐ dì tán chuāng tí xǐng, ràng rén shí kè gāo dù jǐn bēng, yā lì gèng nán pái jiě.

Đây đúng là một vấn đề, hơn nữa các nhóm làm việc cứ liên tục hiện thông báo nhắc nhở, khiến con người lúc nào cũng căng thẳng tột độ, áp lực lại càng khó giải tỏa.

Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 排解

排解 nghĩa là gì?

排解 (pái jiě) nghĩa là hòa giải; giảng hòa.

Cách viết 排解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.