XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怀柔 đọc là huái róu, nghĩa là hòa giải; xoa dịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 怀柔

怀柔 nghĩa là gì?

怀柔 (huái róu) nghĩa là hòa giải; xoa dịu.

Cách viết 怀柔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怀, 柔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 怀柔?

Thường gặp: 怀柔区 (huái róu qū) – Huairou, một quận của Bắc Kinh; 怀柔县 (huái róu xiàn) – huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh.