怀柔
[huái róu] [怀 柔]
hòa giải; xoa dịu
怀柔 đọc là huái róu, nghĩa là hòa giải; xoa dịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
怀柔 (huái róu) nghĩa là hòa giải; xoa dịu.
Viết lần lượt từng chữ 怀, 柔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 怀柔区 (huái róu qū) – Huairou, một quận của Bắc Kinh; 怀柔县 (huái róu xiàn) – huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh.