XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柔 đọc là róu, nghĩa là mềm; dẻo dai. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柔

[róu]

mềm; dẻo dai; mềm dẻo

你的身体柔韧性下降,这看起来是长期睡眠不足导致的。

nǐ de shēn tǐ róu rèn xìng xià jiàng, zhè kàn qǐ lái shì cháng qī shuì mián bù zú dǎo zhì de.

Độ dẻo dai cơ thể của em giảm sút, điều này trông có vẻ là do thiếu ngủ kéo dài dẫn đến.

Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去

母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。

mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.

Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.

总结得好,这种融合刚柔的智慧,对现代社会治理同样极具借鉴价值。

zǒng jié de hǎo, zhè zhǒng róng hé gāng róu de zhì huì, duì xiàn dài shè huì zhì lǐ tóng yàng jí jù jiè jiàn jià zhí.

Đúc kết hay lắm, trí tuệ dung hòa cương nhu này, đối với quản trị xã hội hiện đại cũng mang giá trị tham khảo cực lớn.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về chữ 柔

柔 nghĩa là gì?

柔 (róu) nghĩa là mềm; dẻo dai.

Cách viết chữ 柔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 柔 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 柔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 柔和 (róu hé) – dịu dàng; 柔软 (róu ruǎn) – mềm mại; 温柔 (wēn róu) – dịu dàng và mềm mại; 优柔 (yōu róu) – nhẹ nhàng; 怀柔 (huái róu) – hòa giải; 柔佛 (róu fó) – Johor (bang của Malaysia ở phía nam bán đảo Mã Lai).