XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优柔 đọc là yōu róu, nghĩa là nhẹ nhàng; vô tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 优柔

优柔 nghĩa là gì?

优柔 (yōu róu) nghĩa là nhẹ nhàng; vô tư.

Cách viết 优柔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 柔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 优柔?

Thường gặp: 优柔寡断 (yōu róu guǎ duàn) – không quyết đoán.