优柔
[yōu róu] [优 柔]
nhẹ nhàng; vô tư; không quyết đoán
优柔 đọc là yōu róu, nghĩa là nhẹ nhàng; vô tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
优柔 (yōu róu) nghĩa là nhẹ nhàng; vô tư.
Viết lần lượt từng chữ 优, 柔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 优柔寡断 (yōu róu guǎ duàn) – không quyết đoán.