XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻轻 đọc là qīng qīng, nghĩa là nhẹ nhàng; mềm mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轻轻

[qīng qīng] [轻 轻]

nhẹ nhàng; mềm mại

妈妈轻轻地给睡着的宝宝扇风。

mā ma qīng qīng dì gěi shuì zháo de bǎo bao shàn fēng.

Mẹ nhẹ nhàng quạt mát cho bé đang ngủ.

微风吹过,树梢随之轻轻晃动。

wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.

Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.

妈妈轻轻地捏了捏孩子的脸蛋。

mā ma qīng qīng dì niē le niē hái zi de liǎn dàn.

Mẹ khẽ véo má đứa bé.

Hỏi đáp về từ 轻轻

轻轻 nghĩa là gì?

轻轻 (qīng qīng) nghĩa là nhẹ nhàng; mềm mại.

Cách viết 轻轻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 轻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.