XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻声 đọc là qīng shēng, nghĩa là nhẹ nhàng; êm ái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轻声

[qīng shēng] [轻 声]

nhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính

他轻声哼着歌,心情非常舒畅。

tā qīng shēng hēng zhe gē, xīn qíng fēi cháng shū chàng.

Anh ấy khẽ ngâm nga hát, tâm trạng rất thoải mái.

奶奶在摇篮边轻声哼着儿歌。

nǎi nai zài yáo lán biān qīng shēng hēng zhe ér gē.

Bà nội khẽ hát bài đồng dao bên cạnh chiếc nôi.

他轻声敲着鼓,大家跟着唱起了歌。

tā qīng shēng qiāo zhe gǔ, dà jiā gēn zhe chàng qǐ le gē.

Anh ấy nhẹ nhàng gõ trống, mọi người hát theo.

Hỏi đáp về từ 轻声

轻声 nghĩa là gì?

轻声 (qīng shēng) nghĩa là nhẹ nhàng; êm ái.

Cách viết 轻声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轻声?

Thường gặp: 轻声细语 (qīng shēng xì yǔ) – nói chuyện nhẹ nhàng.