XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优胜劣汰 đọc là yōu shèng liè tài, nghĩa là sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

优胜劣汰【優勝劣汰】

[yōu shèng liè tài] [优 胜 劣 汰]

sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)

指优秀的取胜,劣败的被淘汰。

市场竞争十分残酷,优胜劣汰是商业发展的必然规律。

shì chǎng jìng zhēng shí fēn cán kù, yōu shèng liè tài shì shāng yè fā zhǎn de bì rán guī lǜ.

Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt, chọn lọc đào thải là quy luật tất yếu của phát triển kinh doanh.

科技创新加速了行业内部优胜劣汰的新陈代谢过程。

kē jì chuàng xīn jiā sù le háng yè nèi bù yōu shèng liè tài de xīn chén dài xiè guò chéng.

Đổi mới khoa học công nghệ đã đẩy nhanh quá trình đào thải và thay thế cái cũ bằng cái mới trong nội bộ ngành nghề.

Hỏi đáp về từ 优胜劣汰

优胜劣汰 nghĩa là gì?

优胜劣汰 (yōu shèng liè tài) nghĩa là sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 优胜劣汰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 胜, 劣, 汰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.