XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 劣 đọc là liè, nghĩa là kém. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劣

[liè]

kém

嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。

èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.

Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

恶劣的环境没有摧残他的意志。

è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.

Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.

哦?你认为碳税能改变目前的成本劣势吗?

ò? nǐ rèn wéi tàn shuì néng gǎi biàn mù qián de chéng běn liè shì ma?

Ồ? Cậu cho rằng thuế carbon có thể thay đổi thế bất lợi về chi phí hiện tại sao?

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 劣

劣 nghĩa là gì?

劣 (liè) nghĩa là kém.

Cách viết chữ 劣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 劣 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 劣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 优胜劣汰 (yōu shèng liè tài) – sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ); 恶劣 (è liè) – tồi tệ; 劣势 (liè shì) – thua kém; 劣质 (liè zhì) – kém chất lượng; 拙劣 (zhuō liè) – vụng về; 优劣 (yōu liè) – tốt và xấu.