XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优劣 đọc là yōu liè, nghĩa là tốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

优劣

[yōu liè] [优 劣]

tốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm

没错。如果财富不仅决定生活质量,还能决定基因优劣,那才是真正的生物学灾难。

méi cuò. rú guǒ cái fù bù jǐn jué dìng shēng huó zhì liàng, hái néng jué dìng jī yīn yōu liè, nà cái shì zhēn zhèng de shēng wù xué zāi nàn.

Đúng vậy. Nếu sự giàu có không chỉ quyết định chất lượng cuộc sống mà còn quyết định gen tốt hay xấu, đó mới là thảm họa sinh học thực sự.

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

Hỏi đáp về từ 优劣

优劣 nghĩa là gì?

优劣 (yōu liè) nghĩa là tốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm.

Cách viết 优劣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.