XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劣汰 đọc là liè tài, nghĩa là loại bỏ kẻ yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劣汰

[liè tài] [劣 汰]

loại bỏ kẻ yếu

企业要适应优胜劣汰的自然法则。

qǐ yè yào shì yìng yōu shèng liè tài de zì rán fǎ zé.

Doanh nghiệp phải thích ứng với quy luật chọn lọc kẻ mạnh.

面对激烈的优胜劣汰,我们必须创新。

miàn duì jī liè de yōu shèng liè tài, wǒ men bì xū chuàng xīn.

Đối mặt với sự đào thải khốc liệt, chúng ta phải đổi mới.

行业内部正在经历一场优胜劣汰的深刻变革。

háng yè nèi bù zhèng zài jīng lì yì chǎng yōu shèng liè tài de shēn kè biàn gé.

Nội bộ ngành đang trải qua một cuộc cải cách sâu sắc theo quy luật đào thải tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 劣汰

劣汰 nghĩa là gì?

劣汰 (liè tài) nghĩa là loại bỏ kẻ yếu.

Cách viết 劣汰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劣, 汰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 劣汰?

Thường gặp: 优胜劣汰 (yōu shèng liè tài) – sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ).