XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劣质 đọc là liè zhì, nghĩa là kém chất lượng; chất lượng kém. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劣质【劣質】

[liè zhì] [劣 质]

kém chất lượng; chất lượng kém

质量低劣,品质差。

购买劣质商品不仅浪费钱还可能有害健康。

gòu mǎi liè zhì shāng pǐn bù jǐn làng fèi qián hái kě néng yǒu hài jiàn kāng.

Mua hàng kém chất lượng không chỉ tốn tiền mà còn có thể có hại cho sức khỏe.

这种劣质产品的质量不堪一击。

zhè zhǒng liè zhì chǎn pǐn de zhì liàng bù kān yì jī.

Chất lượng của sản phẩm kém chất lượng này quá yếu kém.

买这种劣质产品就是花冤枉钱。

mǎi zhè zhǒng liè zhì chǎn pǐn jiù shì huā yuān wǎng qián.

Mua loại sản phẩm kém chất lượng này đúng là phí tiền oan.

这种劣质纸盒根本不禁摔。

zhè zhǒng liè zhì zhǐ hé gēn běn bù jīn shuāi.

Loại hộp giấy kém chất lượng này vốn không chịu nổi va đập.

Hỏi đáp về từ 劣质

劣质 nghĩa là gì?

劣质 (liè zhì) nghĩa là kém chất lượng; chất lượng kém. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 劣质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劣, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.