XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低劣 đọc là dī liè, nghĩa là chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低劣

[dī liè] [低 劣]

chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; hạng thấp

对,而工业化仿制则用低劣的机器产品冒充手工正品,破坏了市场。

duì, ér gōng yè huà fǎng zhì zé yòng dī liè de jī qì chǎn pǐn mào chōng shǒu gōng zhèng pǐn, pò huài le shì chǎng.

Vâng, còn làm nhái công nghiệp thì dùng sản phẩm máy móc kém chất lượng mạo danh hàng thủ công chính hãng, phá hoại thị trường.

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

Hỏi đáp về từ 低劣

低劣 nghĩa là gì?

低劣 (dī liè) nghĩa là chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn.

Cách viết 低劣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.