XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挺好 đọc là tǐng hǎo, nghĩa là rất tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

挺好

[tǐng hǎo] [挺 HẢO]

rất tốt

相当好,令人满意

这个手机挺好。

zhè ge shǒu jī tǐng hǎo.

Chiếc điện thoại này rất tốt.

真的吗?刚才天气还挺好的。

zhēn de ma? gāng cái tiān qì hái tǐng hǎo de.

Thật sao? Vừa nãy thời tiết vẫn khá tốt mà.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

这家饭店的菜挺好吃。

zhè jiā fàn diàn de cài tǐng hǎo chī.

Món ăn của nhà hàng này khá ngon.

是啊,刚才天气还挺好的呢。

shì a, gāng cái tiān qì hái tǐng hǎo de ne.

Đúng vậy, lúc nãy thời tiết vẫn còn khá tốt mà.

Trong bài: Mượn ô khi trời mưa

Hỏi đáp về từ 挺好

挺好 nghĩa là gì?

挺好 (tǐng hǎo) nghĩa là rất tốt. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 挺好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挺, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.