XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太好了 đọc là tài hǎo le, nghĩa là rất tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

太好了

[tài hǎo le] [太 HẢO 了]

rất tốt

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

她演得太好了,不愧是优秀演员。

tā yǎn de tài hǎo le, bú kuì shì yōu xiù yǎn yuán.

Cô ấy diễn tốt quá, quả không hổ danh là diễn viên xuất sắc.

太好了,我现在真想吃东西了。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.

Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

Hỏi đáp về từ 太好了

太好了 nghĩa là gì?

太好了 (tài hǎo le) nghĩa là rất tốt.

Cách viết 太好了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 好, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.