十月份
[shí yuè fèn] [十 NGUYỆT 份]
tháng Mười
十月份 đọc là shí yuè fèn, nghĩa là tháng Mười. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí yuè fèn] [十 NGUYỆT 份]
tháng Mười
十月份 (shí yuè fèn) nghĩa là tháng Mười.
Viết lần lượt từng chữ 十, 月, 份 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.