XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

十月 đọc là shí yuè, nghĩa là tháng Mười; tháng mười (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

十月

[shí yuè] [十 NGUYỆT]

tháng Mười; tháng mười (của năm âm lịch)

嗯,今天十月九号。

èn, jīn tiān shí yuè jiǔ hào.

Ừm, hôm nay ngày 9 tháng 10.

Trong bài: Hỏi ngày tháng và thứ hôm nay

每年十月一日被定为国庆节。

měi nián shí yuè yī rì bèi dìng wéi guó qìng jié.

Ngày 1 tháng 10 hàng năm được chọn làm ngày Quốc khánh.

明天是十月十号。

míng tiān shì shí yuè shí hào.

Ngày mai là ngày 10 tháng 10.

Trong bài: Hỏi ngày tháng và thứ hôm nay

Hỏi đáp về từ 十月

十月 nghĩa là gì?

十月 (shí yuè) nghĩa là tháng Mười; tháng mười (của năm âm lịch).

Cách viết 十月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 十, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 十月?

Thường gặp: 十月份 (shí yuè fèn) – tháng Mười; 十月革命 (shí yuè gé mìng) – Cách mạng Tháng Mười.