XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白脸 đọc là bái liǎn, nghĩa là mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 白脸

白脸 nghĩa là gì?

白脸 (bái liǎn) nghĩa là mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v..

Cách viết 白脸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白脸?

Thường gặp: 唱白脸 (chàng bái liǎn) – đóng vai phản diện (thành ngữ); 小白脸 (xiǎo bái liǎn) – chàng trai hấp dẫn (thường mang nghĩa xấu); 白脸鹭 (bái liǎn lù) – (loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae); 白脸䴓 (bái liǎn shī) – (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây của Przevalski (Sitta przewal…; 小白脸儿 (xiǎo bái liǎn r) – biến thể er hoá của 小白脸 (xiǎo bái liǎn); 急赤白脸 (jí chì bái liǎn) – lo lắng đến phát ốm.