XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白脸鹭 đọc là bái liǎn lù, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 白脸鹭

白脸鹭 nghĩa là gì?

白脸鹭 (bái liǎn lù) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae).

Cách viết 白脸鹭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 脸, 鹭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.