XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月球 đọc là yuè qiú, nghĩa là mặt trăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

月球

[yuè qiú] [NGUYỆT 球]

mặt trăng

围绕地球运行的天然卫星,即月亮

人类对月球的探索从来没有停止过。

rén lèi duì yuè qiú de tàn suǒ cóng lái méi yǒu tíng zhǐ guò.

Việc con người khám phá mặt trăng chưa bao giờ dừng lại.

我正在翻看。他们似乎在全力争取确立对月球矿产的所有权。

wǒ zhèng zài fān kàn. tā men sì hū zài quán lì zhēng qǔ què lì duì yuè qiú kuàng chǎn de suǒ yǒu quán.

Mình đang lật xem đây. Họ dường như đang dốc toàn lực tranh thủ xác lập quyền sở hữu đối với khoáng sản Mặt Trăng.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

月球是地球唯一的天然卫星。

yuè qiú shì dì qiú wéi yī de tiān rán wèi xīng.

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.

可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。

kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.

Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về từ 月球

月球 nghĩa là gì?

月球 (yuè qiú) nghĩa là mặt trăng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 月球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 月球?

Thường gặp: 月球车 (yuè qiú chē) – xe mặt trăng; 登陆月球 (dēng lù yuè qiú) – hạ cánh lên mặt trăng.