XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫦娥 đọc là Cháng é, nghĩa là Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

嫦娥

[Cháng é] [嫦 娥]

Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc

中国神话中月宫仙女或月球探测器名称。

嫦娥奔月是中国著名的神话故事。

cháng é bēn yuè shì zhōng guó zhù míng de shén huà gù shì.

Hằng Nga bay lên cung trăng là câu chuyện thần thoại nổi tiếng của Trung Quốc.

嫦娥奔月是著名的古代神话。

cháng é bēn yuè shì zhù míng de gǔ dài shén huà.

Hằng Nga bay lên cung trăng là thần thoại cổ đại nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 嫦娥

嫦娥 nghĩa là gì?

嫦娥 (Cháng é) nghĩa là Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 嫦娥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫦, 娥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.