XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娥 đọc là é, nghĩa là tốt; đẹp. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

娥

[é]

tốt; đẹp

嫦娥奔月是中国著名的神话故事。

cháng é bēn yuè shì zhōng guó zhù míng de shén huà gù shì.

Hằng Nga bay lên cung trăng là câu chuyện thần thoại nổi tiếng của Trung Quốc.

嫦娥奔月是著名的古代神话。

cháng é bēn yuè shì zhù míng de gǔ dài shén huà.

Hằng Nga bay lên cung trăng là thần thoại cổ đại nổi tiếng.

传说嫦娥在月宫里有一只玉兔相伴。

chuán shuō cháng é zài yuè gōng lǐ yǒu yì zhī yù tù xiāng bàn.

Truyền thuyết Hằng Nga trên cung trăng có một chú thỏ ngọc làm bạn.

Hỏi đáp về chữ 娥

娥 nghĩa là gì?

娥 (é) nghĩa là tốt; đẹp.

Cách viết chữ 娥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 娥 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 娥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嫦娥 (Cháng é) – Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); 娥眉 (é méi) – biến thể của 蛾眉 (é méi); 窦娥冤 (dòu é yuān) – Nỗi oan của Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của 关汉卿 (guān hàn qīng)).