XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 董 đọc là dǒng, nghĩa là giám sát; chỉ đạo. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

董

[dǒng]

giám sát; chỉ đạo; giám đốc

嗯,确实有些城市后来又花大钱重建假古董。

èn, què shí yǒu xiē chéng shì hòu lái yòu huā dà qián chóng jiàn jiǎ gǔ dǒng.

Ừm, quả thực có vài thành phố sau đó lại tốn tiền lớn xây lại đồ cổ giả.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

他去年被选为我们公司的董事。

tā qù nián bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī de dǒng shì.

Năm ngoái anh ấy được bầu làm thành viên hội đồng quản trị của công ty chúng tôi.

嗯,如果我们转投电竞,该怎样说服董事会批准呢?

èn, rú guǒ wǒ men zhuǎn tóu diàn jìng, gāi zěn yàng shuō fú dǒng shì huì pī zhǔn ne?

Ừm, nếu chúng ta chuyển sang đầu tư thể thao điện tử, làm sao thuyết phục được hội đồng quản trị phê duyệt?

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

Hỏi đáp về chữ 董

董 nghĩa là gì?

董 (dǒng) nghĩa là giám sát; chỉ đạo.

Cách viết chữ 董 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 董 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 董 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 董 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 古董 (gǔ dǒng) – đồ cổ; 董事 (dǒng shì) – thành viên hội đồng quản trị; 董事会 (dǒng shì huì) – hội đồng quản trị; 董事长 (dǒng shì zhǎng) – chủ tịch hội đồng quản trị; 董卓 (dǒng zhuó) – Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm…; 董奉 (dǒng fèng) – Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và….