XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

董事 đọc là dǒng shì, nghĩa là thành viên hội đồng quản trị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

董事

[dǒng shì] [董 事]

thành viên hội đồng quản trị

董事会的成员。

他去年被选为我们公司的董事。

tā qù nián bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī de dǒng shì.

Năm ngoái anh ấy được bầu làm thành viên hội đồng quản trị của công ty chúng tôi.

嗯,如果我们转投电竞,该怎样说服董事会批准呢?

èn, rú guǒ wǒ men zhuǎn tóu diàn jìng, gāi zěn yàng shuō fú dǒng shì huì pī zhǔn ne?

Ừm, nếu chúng ta chuyển sang đầu tư thể thao điện tử, làm sao thuyết phục được hội đồng quản trị phê duyệt?

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

好,只要投资回报周期合理,我就在董事会上支持你。

hǎo, zhǐ yào tóu zī huí bào zhōu qī hé lǐ, wǒ jiù zài dǒng shì huì shàng zhī chí nǐ.

Được, chỉ cần chu kỳ hoàn vốn đầu tư hợp lý, tôi sẽ ủng hộ anh tại hội đồng quản trị.

Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon

董事会决定下周召开紧急会议。

dǒng shì huì jué dìng xià zhōu zhào kāi jǐn jí huì yì.

Hội đồng quản trị quyết định tuần sau mở cuộc họp khẩn cấp.

Hỏi đáp về từ 董事

董事 nghĩa là gì?

董事 (dǒng shì) nghĩa là thành viên hội đồng quản trị. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 董事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 董, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 董事?

Thường gặp: 董事会 (dǒng shì huì) – hội đồng quản trị; 董事长 (dǒng shì zhǎng) – chủ tịch hội đồng quản trị; 联席董事 (lián xí dǒng shì) – giám đốc liên kết.