XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连续监视 đọc là lián xù jiān shì, nghĩa là giám sát liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 连续监视

连续监视 nghĩa là gì?

连续监视 (lián xù jiān shì) nghĩa là giám sát liên tục.

Cách viết 连续监视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 续, 监, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.